Danh sách mã cổ phiếu theo ngành tại Việt Nam chi tiết 2025
Trên các sàn chứng khoán HOSE, HNX và UPCOM hiện nay có hơn 2000 mã cổ phiếu thuộc các ngành nghề khác nhau, cho thấy sự đa dạng và phong phú của thị trường chứng khoán Việt Nam.
Dưới đây là danh sách hơn 300 mã cổ phiếu thuộc 21 ngành đang được niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam năm 2025 với mức thanh khoản tốt.
1. Ngành Ngân hàng
# | Tên công ty | Mã cổ phiếu | Sàn niêm yết |
1 | Ngân hàng TMCP An Bình | ABB | UPCOM |
2 | Ngân hàng TMCP Á Châu | ACB | HOSE |
3 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | BID | HOSE |
4 | Ngân hàng TMCP Bản Việt | BVB | HOSE |
5 | Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) | CTG | HOSE |
6 | Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam (Eximbank) | EIB | HOSE |
7 | Ngân hàng TMCP Phát triển TP.HCM (HDBank) | HDB | HOSE |
8 | Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt | LPB | HOSE |
9 | Ngân hàng TMCP Quân Đội | MBB | HOSE |
10 | Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam | MSB | HOSE |
11 | Ngân hàng TMCP Nam Á | NAB | UPCOM |
12 | Ngân hàng TMCP Quốc Dân | NVB | HNX |
13 | Ngân hàng TMCP Phương Đông | OCB | HOSE |
14 | Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | SHB | HOSE |
15 | Ngân hàng TMCP Đông Nam Á | SSB | HOSE |
16 | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) | STB | HOSE |
17 | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | TCB | HOSE |
18 | Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank) | TPB | HOSE |
19 | Ngân hàng TMCP Việt Á | VAB | UPCOM |
20 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) | VCB | HOSE |
21 | Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam | VIB | HOSE |
22 | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | VPB | HOSE |
2. Ngành Chứng khoán
# | Tên công ty | Mã cổ phiếu | Sàn niêm yết |
1 | CTCP Chứng khoán Agribank | AGR | HOSE |
2 | CTCP Chứng khoán APG | APG | HOSE |
3 | CTCP Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương | APS | HNX |
4 | CTCP Chứng khoán Artex | ART | HNX |
5 | CTCP Chứng khoán Bảo Minh | BMS | UPCOM |
6 | CTCP Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) | BSI | HOSE |
7 | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | BVS | HNX |
9 | CTCP Chứng khoán Ngân hàng Công Thương Việt Nam (Vietinbank) | CTS | HOSE |
10 | CTCP Chứng khoán DSC | DSC | HOSE |
11 | CTCP Chứng khoán DNSE | DSE | HOSE |
12 | CTCP Chứng khoán Everest | EVS | HNX |
13 | CTCP Chứng khoán FPT | FTS | HOSE |
14 | CTCP Chứng khoán Hòa Bình | HBS | HNX |
15 | CTCP Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh | HCM | HOSE |
16 | CTCP Chứng khoán Guotai Junan | IVS | HNX |
17 | CTCP Chứng khoán MB | MBS | HNX |
18 | CTCP Chứng khoán Dầu khí | PSI | HNX |
19 | CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội | SHS | HNX |
20 | CTCP Chứng khoán SSI | SSI | HOSE |
21 | CTCP Chứng khoán Thiên Việt | TVS | HOSE |
22 | CTCP Chứng khoán Bản Việt | VCI | HOSE |
23 | CTCP Chứng khoán Rồng Việt | VDS | HOSE |
24 | CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam | VIG | HNX |
25 | CTCP Chứng khoán VIX | VIX | HOSE |
26 | CTCP Chứng khoán VNDirect | VND | HOSE |
27 | CTCP Chứng khoán Phố Wall | WSS | HNX |
3. Ngành Công nghệ thông tin
# | Tên công ty | Mã cổ phiếu | Sàn niêm yết |
1 | CTCP CokyVina | CKV | HNX |
2 | CTCP CMG | CMG | HOSE |
3 | CTCP Truyền thông Số 1 | CMT | UPCOM |
4 | CTCP Điện tử Hàng không | ELC | HOSE |
5 | CTCP FPT | FPT | HOSE |
6 | CTCP Tập đoàn HIPT | HIG | UPCOM |
7 | CTCP Dịch vụ Công nghệ Tin học HPT | HPT | UPCOM |
8 | CTCP Công nghệ Tiên Phong | ITD | HOSE |
9 | CTCP KASATI | KST | HNX |
10 | CTCP Công nghệ ONE | ONE | HNX |
11 | CTCP SARA Việt Nam | SRA | HNX |
12 | CTCP Tập đoàn ST8 | ST8 | HNX |
13 | CTCP Đầu tư và Phát triển Sao Mai Việt | UNI | HNX |
14 | Tổng CTCP Điện tử và Tin học Việt Nam | VEC | UPCOM |
15 | CTCP Vinacap Kim Long | VTE | UPCOM |
4. Ngành Bưu chính - Viễn thông
# | Tên công ty | Mã cổ phiếu | Sàn niêm yết |
1 | Tổng công ty Chuyển phát nhanh Bưu điện | EMS | UPCOM |
2 | CTCP Viễn thông - Tin học Bưu điện | ICT | HOSE |
3 | CTCP Công nghệ thông tin, Viễn thông và Tự động hóa dầu khí | PAI | UPCOM |
4 | CTCP Dịch vụ Bưu chính Viễn thông Petrolimex | PIA | HNX |
5 | CTCP Thiết bị Bưu điện | POT | HNX |
6 | CTCP Sam Holdings | SAM | HOSE |
7 | CTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | SGT | HOSE |
8 | CTCP Công nghệ & Truyền thông Việt Nam | TTN | UPCOM |
9 | Tổng CTCP Đầu tư Quốc tế Viettel | VGI | UPCOM |
5. Ngành Y tế - Dược phẩm
# | Tên công ty | Mã cổ phiếu | Sàn niêm yết |
1 | CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ | AMV | HNX |
2 | CTCP Dược Enlie | BCP | UPCOM |
3 | CTCP Thuốc sát trùng Cần Thơ | CPC | HNX |
4 | CTCP Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định | DBD | HOSE |
5 | CTCP Dược - Vật tư Y tế Đắk Lắk | DBM | UPCOM |
6 | CTCP Dược phẩm Bến Tre | DBT | HOSE |
7 | CTCP Dược phẩm Cửu Long | DCL | HOSE |
8 | CTCP Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng | DDN | UPCOM |
9 | CTCP Dược Vật Tư Y Tế Hải Dương | DHD | UPCOM |
10 | CTCP Dược Hậu Giang | DHG | HOSE |
11 | CTCP Dược phẩm Hà Tây | DHT | HNX |
12 | CTCP Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | DMC | HOSE |
13 | Tổng CTCP Y tế Danameco | DNM | UPCOM |
14 | CTCP Dược phẩm Trung ương 2 | DP2 | UPCOM |
15 | CTCP Dược phẩm Trung ương 3 | DP3 | HNX |
16 | CTCP Dược Đồng Nai | DPP | UPCOM |
17 | CTCP Dược phẩm Tipharco | DTG | HNX |
18 | Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP | DVN | UPCOM |
19 | CTCP Dược Hà Tĩnh | HDP | UPCOM |
20 | CTCP Dược phẩm IMEXPHARM | IMP | HOSE |
21 | CTCP Đầu tư và Phát triển Y tế Việt Nhật | JVC | HOSE |
22 | CTCP Dược Lâm Đồng - Ladophar | LDP | HNX |
23 | CTCP Dược thú y Cai Lậy | MKV | HNX |
24 | CTCP Dược Medipharco | MTP | UPCOM |
25 | CTCP Nam Dược | NDC | UPCOM |
26 | CTCP Dược phẩm 2/9 | NDP | UPCOM |
27 | CTCP Dược Phẩm OPC | OPC | HOSE |
28 | CTCP Dược phẩm dược liệu Pharmedic | PMC | HNX |
29 | CTCP Dược phẩm Phong Phú | PPP | HNX |
30 | CTCP S.P.M | SPM | HOSE |
31 | CTCP Traphaco | TRA | HOSE |
32 | CTCP Dược Trung ương 3 | TW3 | UPCOM |
33 | CTCP Dược phẩm TW25 | UPH | UPCOM |
34 | CTCP Dược phẩm Trung ương VIDIPHA | VDP | HOSE |
35 | CTCP Khử trùng Việt Nam | VFG | HOSE |
36 | CTCP Y Dược phẩm Vimedimex | VMD | HOSE |
6. Ngành Điện - Năng lượng
# | Tên công ty | Mã cổ phiếu | Sàn niêm yết |
1 | CTCP Thủy điện A Vương | AVC | UPCOM |
2 | CTCP Thủy điện Bắc Hà | BHA | UPCOM |
3 | CTCP Thủy điện Buôn Đôn | BSA | UPCOM |
4 | CTCP Nhiệt điện Bà Rịa | BTP | HOSE |
5 | CTCP Thủy điện Miền Trung | CHP | HOSE |
6 | CTCP Điện cơ Hải Phòng | DHP | HNX |
7 | CTCP Điện Nước An Giang | DNA | UPCOM |
8 | CTCP Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi | DNH | UPCOM |
9 | CTCP Thủy điện - Điện lực 3 | DRL | HOSE |
10 | CTCP Đầu tư Năng lượng Đại Trường Thành Holdings | DTE | UPCOM |
11 | Tổng CTCP Điện lực TKV | DTK | UPCOM |
12 | CTCP EVN Quốc tế | EIC | UPCOM |
13 | CTCP Điện Gia Lai | GEG | HOSE |
14 | CTCP Thủy điện Gia Lai | GHC | UPCOM |
15 | CTCP Thủy điện Hương Sơn | GSM | UPCOM |
16 | CTCP Thủy điện Nậm Mu | HJS | HNX |
17 | CTCP Thủy điện Hủa Na | HNA | HOSE |
18 | CTCP Nhiệt điện Hải Phòng | HND | UPCOM |
19 | CTCP Thủy điện Định Bình | HPD | UPCOM |
20 | CTCP Thủy điện Srok Phu Miêng IDICO | ISH | UPCOM |
21 | CTCP Điện lực Khánh Hòa | KHP | HOSE |
22 | CTCP Nhiệt điện Ninh Bình | NBP | HNX |
23 | CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Miền Bắc 2 | ND2 | UPCOM |
24 | CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc | NED | UPCOM |
25 | CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 | NT2 | HOSE |
26 | CTCP Thủy điện Nước Trong | NTH | HNX |
27 | CTCP Tập đoàn PC1 | PC1 | HOSE |
28 | Tổng CTCP Phát điện 3 | PGV | HOSE |
29 | CTCP Đầu tư Điện lực 3 | PIC | HNX |
30 | Tổng CTCP Điện lực Dầu khí Việt Nam | POW | HOSE |
31 | CTCP Nhiệt điện Phả Lại | PPC | HOSE |
32 | CTCP Thủy điện Quế Phong | QPH | UPCOM |
33 | CTCP Nhiệt điện Quảng Ninh | QTP | UPCOM |
34 | CTCP Thủy điện Sê San 4A | S4A | HOSE |
35 | CTCP Sông Ba | SBA | HOSE |
36 | CTCP Thủy điện Sông Ba Hạ | SBH | UPCOM |
37 | CTCP Đầu tư Phát triển Bắc Minh | SBM | UPCOM |
38 | CTCP Đầu tư và Phát triển Điện miền Trung | SEB | HNX |
39 | CTCP Thủy điện Miền Nam | SHP | HOSE |
40 | CTCP Thủy điện Cần Đơn | SJD | HOSE |
41 | CTCP Thủy điện Sử Pán 2 | SP2 | UPCOM |
42 | CTCP Thủy điện Sông Vàng | SVH | UPCOM |
43 | CTCP Thủy điện Thác Bà | TBC | HOSE |
44 | Tổng Công ty Thiết bị điện Đông Anh | TBD | UPCOM |
45 | CTCP Thủy điện Định Bình | TDB | UPCOM |
46 | CTCP Thủy điện Thác Mơ | TMP | HOSE |
47 | CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành | TTA | HOSE |
48 | CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh | TTE | HOSE |
49 | CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2 | TV2 | HOSE |
50 | CTCP Xây dựng và Năng lượng VCP | VCP | UPCOM |
51 | Tổng CTCP Xây dựng Điện Việt Nam | VNE | HOSE |
52 | CTCP Phát triển Điện lực Việt Nam | VPD | HOSE |
53 | CTCP Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | VSH | HOSE |
7. Ngành Dầu khí
# | Tên công ty | Mã cổ phiếu | Sàn niêm yết |
1 | CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha | ASP | HOSE |
2 | CTCP Lọc - Hóa dầu Bình Sơn | BSR | OTC |
3 | CTCP CNG Việt Nam | CNG | HOSE |
4 | Tổng CTCP Khí Việt Nam | GAS | HOSE |
5 | CTCP Vận tải Sản phẩm Khí Quốc tế | GSP | HOSE |
6 | CTCP Xăng dầu HFC | HFC | UPCoM |
7 | Tổng CTCP Dầu Việt Nam | OIL | UPCoM |
8 | CTCP Đầu tư Phát triển Gas Đô Thị | PCG | HNX |
9 | CTCP Vận tải và Tiếp vận Phương Đông Việt | PDV | UPCoM |
10 | Tổng Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư | PEG | UPCOM |
11 | CTCP Cơ khí Điện lực | PEQ | UPCoM |
12 | Tổng Công ty Gas Petrolimex | PGC | HOSE |
13 | CTCP Phân phối Khí Thấp áp Dầu khí Việt Nam | PGD | HOSE |
14 | CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam | PGS | HNX |
15 | CTCP Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội | PJC | HNX |
16 | Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex | PLC | HNX |
17 | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | PLX | HOSE |
18 | CTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung | PMG | HOSE |
19 | CTCP Xăng dầu Dầu khí Thái Bình | POB | UPCoM |
20 | CTCP Dịch vụ Lắp đặt, Vận hành và Bảo dưỡng Công trình Dầu khí Biển PTSC | POS | UPCoM |
21 | CTCP Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng | POV | UPCoM |
22 | CTCP Petro Times | PPT | HNX |
23 | CTCP Xăng dầu Dầu khí Phú Yên | PPY | HNX |
24 | CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn | PSC | HNX |
25 | CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu | PSH | HOSE |
26 | CTCP Dịch vụ kỹ thuật PTSC Thanh Hóa | PSN | UPCoM |
27 | CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hà Tây | PTH | UPCoM |
28 | CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng | PTS | HNX |
29 | CTCP Vận tải Dầu khí Đông Dương | PTT | UPCoM |
30 | CTCP Thương mại Dầu khí | PTV | UPCoM |
31 | CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh | PTX | HNX |
32 | CTCP Bọc ống dầu khí Việt Nam | PVB | HNX |
33 | Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ dầu khí | PVC | HNX |
34 | Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí | PVD | HOSE |
35 | Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Dầu khí | PVE | UPCoM |
36 | CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam | PVG | HNX |
37 | CTCP Máy - Thiết bị Dầu khí | PVM | UPCoM |
38 | CTCP Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương | PVP | HOSE |
39 | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | PVS | HNX |
40 | Tổng CTCP Vận tải Dầu khí | PVT | HOSE |
41 | CTCP Phát triển Năng lượng Sơn Hà | SHE | HNX |
42 | CTCP Đầu tư TDG Global | TDG | HOSE |
43 | CTCP Dịch vụ Biển Tân Cảng | TOS | UPCoM |
44 | CTCP Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng Tàu | VMG | UPCoM |
45 | CTCP Vận tải Xăng dầu Vitaco | VTO | HOSE |
8. Ngành Xây dựng
# | Tên công ty | Mã cổ phiếu | Sàn niêm yết |
1 | CTCP Đầu tư bất động sản An Gia | AGG | HOSE |
2 | CTCP Alphanam E&C | AME | HNX |
3 | CTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương | API | HNX |
4 | CTCP Thống Nhất | BAX | HNX |
5 | CTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương | BCE | HOSE |
6 | CTCP Tập đoàn Bamboo Capital | BCG | HOSE |
7 | Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp | BCM | HOSE |
8 | CTCP Xây dựng 47 | C47 | HOSE |
9 | CTCP Xây dựng 1369 | C69 | HNX |
10 | CTCP Xây dựng và Đầu tư 492 | C92 | UPCOM |
11 | CTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long | CCL | HOSE |
12 | CTCP Chương Dương | CDC | HOSE |
13 | CTCP Tập đoàn C.E.O | CEO | HNX |
14 | CTCP COMA 18 | CIG | HOSE |
15 | CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | CII | HOSE |
16 | CTCP Tập đoàn Tư vấn đầu tư và Xây dựng Kiên Giang | CKG | HOSE |
17 | CTCP Tập đoàn CMH Việt Nam | CMS | HNX |
18 | CTCP Bất động sản Thế Kỷ | CRE | HOSE |
19 | CTCP Tập đoàn Cotana | CSC | HNX |
20 | CTCP Xây dựng COTECCONS | CTD | HOSE |
21 | CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO | CTI | HOSE |
22 | Tổng CTCP Đầu tư xây dựng và Thương mại Việt Nam | CTX | UPCOM |
23 | CTCP Đầu tư và Xây lắp Constrexim số 8 | CX8 | HNX |
24 | CTCP Địa ốc 11 | D11 | HNX |
25 | CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp Số 2 | D2D | HOSE |
26 | CTCP Đầu tư phát triển - Xây dựng (DIC) Số 2 | DC2 | HNX |
27 | CTCP Xây Dựng DIC Holdings | DC4 | HOSE |
28 | Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng | DIG | HOSE |
29 | CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng - Hội An | DIH | HNX |
30 | CTCP Tập đoàn Đạt Phương | DPG | HOSE |
31 | CTCP DRH Holdings | DRH | HOSE |
32 | CTCP Đệ Tam | DTA | HOSE |
33 | CTCP Đầu tư Phát triển Thành Đạt | DTD | HNX |
34 | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | DXG | HOSE |
35 | CTCP Tập đoàn Everland | EVG | HOSE |
36 | CTCP FECON | FCN | HOSE |
37 | CTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh | FDC | HOSE |
38 | CTCP Địa ốc First Real | FIR | HOSE |
39 | CTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền | HAR | HOSE |
40 | CTCP Hacisco | HAS | HOSE |
41 | CTCP Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình | HBC | UPCOM |
42 | CTCP Phát triển Nhà Bà Rịa - Vũng Tàu | HDC | HOSE |
43 | CTCP Tập đoàn Hà Đô | HDG | HOSE |
44 | CTCP Đầu tư Hạ tầng giao thông Đèo Cả | HHV | HOSE |
45 | CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND | HLD | HNX |
46 | CTCP Đầu tư Hải Phát | HPX | HOSE |
47 | CTCP Tư vấn - Thương mại - Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân | HQC | HOSE |
48 | CTCP Hưng Thịnh Incons | HTN | HOSE |
49 | CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1 | HU1 | HOSE |
50 | CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD3 | HU3 | UPCOM |
51 | CTCP Xây lắp Thừa Thiên Huế | HUB | HOSE |
52 | CTCP Tasco | HUT | HNX |
53 | CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC | HVH | HOSE |
54 | CTCP Xây dựng Sông Hồng | ICG | HNX |
55 | CTCP Đầu tư IDJ Việt Nam | IDJ | HNX |
56 | CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc | IDV | HNX |
57 | CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật | IJC | HOSE |
58 | CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo | ITA | HOSE |
59 | CTCP Đầu tư - Kinh doanh Nhà | ITC | HOSE |
60 | Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc | KBC | HOSE |
61 | CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền | KDH | HOSE |
62 | CTCP Kosy | KOS | HOSE |
63 | CTCP Tập đoàn Đầu tư KTT | KTT | UPCOM |
64 | CTCP Lilama 10 | L10 | HOSE |
65 | CTCP Licogi 14 | L14 | HNX |
66 | CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 | L18 | HNX |
67 | CTCP Cơ khí Lắp máy Lilama | L35 | UPCOM |
68 | CTCP Đầu tư và Xây dựng 40 | L40 | HNX |
69 | CTCP Lilama 45.3 | L43 | UPCOM |
70 | CTCP Lilama 69-1 | L61 | UPCOM |
71 | CTCP Lilama 69-2 | L62 | UPCOM |
72 | CTCP Lắp máy - Thí nghiệm Cơ Điện | LCD | HNX |
73 | CTCP Lizen | LCG | HOSE |
74 | CTCP Đầu tư LDG | LDG | HOSE |
75 | CTCP Bất động sản điện lực Miền Trung | LEC | HOSE |
76 | CTCP đầu tư cầu đường CII | LGC | HOSE |
77 | CTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang | LGL | HOSE |
78 | CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng | LHC | HNX |
79 | CTCP Long Hậu | LHG | HOSE |
80 | CTCP Licogi 13 | LIG | HNX |
81 | CTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam | MCO | HNX |
82 | CTCP Đầu tư MST | MST | HNX |
83 | CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy | NBB | HOSE |
84 | CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng | NDN | HNX |
85 | CTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng | NDX | HNX |
86 | Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội | NHA | HOSE |
87 | CTCP Đầu tư Nam Long | NLG | HOSE |
88 | CTCP Tập đoàn Danh Khôi | NRC | HNX |
89 | CTCP Phát triển đô thị Từ Liêm | NTL | HOSE |
90 | CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | NVL | HOSE |
91 | CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt | PDR | HOSE |
92 | CTCP Xây dựng Phục Hưng Holdings | PHC | HOSE |
93 | CTCP Victory Capital | PTL | HOSE |
94 | CTCP Đầu tư PV2 | PV2 | HNX |
95 | CTCP Xây dựng công nghiệp và Dân dụng dầu khí | PXI | UPCOM |
96 | CTCP Quốc Cường - Gia Lai | QCG | HOSE |
97 | CTCP Địa ốc Chợ Lớn | RCL | HNX |
98 | CTCP Cơ điện lạnh | REE | HOSE |
99 | CTCP SCI E&C | SCI | HNX |
100 | CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín | SCR | HOSE |
101 | CTCP Sông Đà 5 | SD5 | HNX |
102 | CTCP Sông Đà 6 | SD6 | UPCOM |
103 | CTCP Sông Đà 9 | SD9 | HNX |
104 | CTCP Sông Đà 10 | SDT | UPCOM |
105 | CTCP Tổng CTCP Địa ốc Sài Gòn | SGR | HOSE |
106 | CTCP Sông Đà 11 | SJE | HNX |
107 | CTCP SJ Group | SJS | HOSE |
108 | CTCP SEAREFICO | SRF | HOSE |
109 | CTCP Sonadezi Long Bình | SZB | HNX |
110 | CTCP Sonadezi Châu Đức | SZC | HOSE |
111 | CTCP Xây lắp Thành An 96 | TA9 | HNX |
112 | CTCP Tập đoàn Xây dựng TRACODI | TCD | HOSE |
113 | CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | TCH | HOSE |
114 | CTCP Kinh doanh và Phát triển Bình Dương | TDC | HOSE |
115 | CTCP Phát triển Nhà Thủ Đức | TDH | HOSE |
116 | CTCP Thaiholdings | THD | HNX |
117 | CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long | TIG | HNX |
118 | CTCP Phát triển Khu công nghiệp Tín Nghĩa | TIP | HOSE |
119 | CTCP Xây dựng và Phát triển đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | UDC | UPCOM |
120 | CTCP VINACONEX 21 | V21 | HNX |
121 | CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 | VC2 | HNX |
122 | CTCP Tập đoàn Nam Mê Kông | VC3 | HNX |
123 | CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons | VC6 | HNX |
124 | CTCP Tập đoàn BGI | VC7 | HNX |
125 | CTCP Xây dựng số 9 - VC9 | VC9 | HNX |
126 | CTCP Vinaconex 25 | VCC | HNX |
127 | Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | VCG | HOSE |
128 | CTCP Xây dựng điện VNECO 1 | VE1 | HNX |
129 | CTCP Vinhomes | VHM | HOSE |
130 | Tập đoàn Vingroup | VIC | HOSE |
131 | CTCP VIMECO | VMC | HNX |
132 | Tổng CTCP Xây dựng điện Việt Nam | VNE | HOSE |
133 | CTCP Vạn Phát Hưng | VPH | HOSE |
134 | CTCP Đầu tư Văn Phú - Invest | VPI | HOSE |
135 | CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC | VRC | HOSE |
9. Ngành Đầu tư công
# | Tên công ty | Mã cổ phiếu | Sàn niêm yết |
1 | CTCP Xây dựng 47 | C47 | HOSE |
2 | CTCP Tập đoàn CIENCO4 | C4G | UPCOM |
3 | CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | CII | HOSE |
4 | CTCP Xây dựng COTECCONS | CTD | HOSE |
5 | CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO | CTI | HOSE |
6 | Tổng CTCP Công trình Viettel | CTR | HOSE |
7 | CTCP Tập đoàn Đạt Phương | DPG | HOSE |
8 | CTCP Tập đoàn Everland | EVG | HOSE |
9 | CTCP FECON | FCN | HOSE |
10 | Tổng Công ty 36 - CTCP | G36 | UPCOM |
11 | CTCP Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình | HBC | UPCOM |
12 | CTCP Đầu tư Hạ tầng giao thông Đèo Cả | HHV | HOSE |
13 | CTCP Hưng Thịnh Incons | HTN | HOSE |
14 | CTCP Xây lắp Thừa Thiên Huế | HUB | HOSE |
15 | CTCP Tasco | HUT | HNX |
16 | CTCP Lizen | LCG | HOSE |
17 | CTCP Đầu tư MST | MST | HNX |
18 | CTCP Tập đoàn đầu tư Din Capital | PDB | HNX |
19 | Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng | DIG | HOSE |
20 | CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO | HTI | HOSE |
10. Ngành Thép - Kim loại
# | Tên công ty | Mã cổ phiếu | Sàn niêm yết |
1 | CTCP Group Bắc Việt | BVG | UPCOM |
2 | CTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh – Vnsteel | HMC | HOSE |
3 | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | HPG | HOSE |
4 | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | HSG | HOSE |
5 | CTCP Tập đoàn HSV Việt Nam | HSV | UPCOM |
6 | CTCP Thép Nam Kim | NKG | HOSE |
7 | CTCP Đầu tư Thương mại SMC | SMC | HOSE |
8 | CTCP Thép Thủ Đức - VNSTEEL | TDS | UPCOM |
9 | CTCP Gang thép Thái Nguyên | TIS | UPCOM |
10 | CTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên | TLH | HOSE |
11 | Tổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP | TVN | UPCOM |
12 | CTCP Thép Vicasa - VNSTEEL | VCA | HOSE |
13 | CTCP Ống thép Việt - Đức VG PIPE | VGS | HNX |
11. Ngành Than - Khoáng sản
# | Tên công ty | Mã cổ phiếu | Sàn niêm yết |
1 | CTCP Hợp Nhất | AAH | UPCOM |
2 | CTCP Khoáng sản Bắc Kạn | BKC | HNX |
3 | CTCP Khoáng sản Bình Định | BMC | HOSE |
4 | CTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin | CLM | HNX |
5 | CTCP Than Cao Sơn - TKV | CST | UPCOM |
6 | CTCP Thương mại & Khai thác khoáng sản Dương Hiếu | DHM | HOSE |
7 | CTCP Khoáng sản FECON | FCM | HOSE |
8 | CTCP Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang | HGM | HNX |
9 | CTCP Than Hà Lầm - Vinacomin | HLC | HNX |
10 | CTCP Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin | ITS | UPCOM |
11 | CTCP Khoáng sản và Luyện kim Cao Bằng | KCB | UPCOM |
12 | CTCP Khai thác, Chế biến Khoáng sản Hải Dương | KHD | UPCOM |
13 | CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương | KSB | HOSE |
14 | Tổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP | KSV | HNX |
15 | CTCP Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng | LBM | HOSE |
16 | CTCP Than Mông Dương - Vinacomin | MDC | HNX |
17 | CTCP Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam | MIC | UPCOM |
18 | CTCP MaSan High - Tech Materials | MSR | UPCOM |
19 | CTCP Than núi Béo - Vinacomin | NBC | HNX |
20 | CTCP Than Hà Tu - Vinacomin | THT | HNX |
21 | CTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin | TMB | HNX |
22 | CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin | TVD | HNX |
12. Ngành Du lịch
# | Tên công ty | Mã cổ phiếu | Sàn niêm yết |
1 | CTCP Xe khách Sài Gòn | BSG | UPCOM |
2 | CTCP Dịch vụ Du lịch Bến Thành | BTV | UPCOM |
3 | CTCP Tập đoàn CMH Việt Nam | CMS | HNX |
4 | CTCP Tập đoàn Khách sạn Đông Á | DAH | HOSE |
5 | CTCP Tập đoàn Alpha Seven | DL1 | HNX |
6 | CTCP Công viên nước Đầm Sen | DSN | HOSE |
7 | CTCP Dịch vụ Du lịch Phú Thọ | DSP | UPCOM |
8 | CTCP Đầu tư Đức Trung | DTI | UPCOM |
9 | CTCP Đầu tư - Thương mại - Dịch vụ Điện lực | EIN | UPCOM |
10 | CTCP Dịch Vụ Ô Tô Hàng Xanh | HAX | HOSE |
11 | CTCP Hoàng Hà | HHG | UPCOM |
12 | Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP | HVN | HOSE |
13 | CTCP Dịch vụ Hàng không sân bay Đà Nẵng | MAS | HNX |
14 | CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay | NVT | HOSE |
15 | CTCP One Capital Hospitality | OCH | HNX |
16 | CTCP Du lịch Dầu khí Phương Đông | PDC | UPCOM |
17 | CTCP PGT Holdings | PGT | HNX |
18 | CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | SCS | HOSE |
19 | CTCP Khách Sạn Sài Gòn | SGH | HNX |
20 | CTCP Tàu cao tốc Superdong - Kiên Giang | SKG | HOSE |
21 | CTCP Cáp Treo Núi Bà Tây Ninh | TCT | HOSE |
22 | CTCP Du lịch Trường Sơn COECCO | TSD | UPCOM |
23 | CTCP Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam | VEF | UPCOM |
24 | CTCP Du lịch Thành Thành Công | VNG | HOSE |
25 | CTCP Ánh Dương Việt Nam | VNS | HOSE |
26 | CTCP Vietourist Holdings | VTD | UPCOM |
27 | CTCP Du lịch và Tiếp thị Giao thông vận tải Việt Nam - Vietravel | VTR | UPCOM |
13. Ngành Hàng không
# | Tên công ty | Mã cổ phiếu | Sàn niêm yết |
1 | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP | ACV | UPCOM |
2 | CTCP Tập đoàn ASG | ASG | HOSE |
3 | CTCP Dịch vụ Hàng không Taseco | AST | HOSE |
4 | CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh | CIA | HNX |
5 | Tổng Công ty Hàng không Việt Nam | HVN | HOSE |
6 | CTCP Dịch vụ Hàng không sân bay Đà Nẵng | MAS | HNX |
7 | CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Nội Bài | NAS | UPCOM |
8 | CTCP Suất ăn Hàng không Nội Bài | NCS | UPCOM |
9 | CTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài | NCT | HOSE |
10 | CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất | SAS | UPCOM |
11 | CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | SCS | HOSE |
12 | CTCP Phục vụ mặt đất Sài Gòn | SGN | HOSE |
13 | CTCP Hàng không VIETJET | VJC | HOSE |
14. Ngành Bán lẻ - Hàng tiêu dùng
# | Tên công ty | Mã cổ phiếu | Sàn niêm yết |
1 | CTCP Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa | AAT | HOSE |
2 | CTCP Đầu tư Nhãn Hiệu Việt | ABR | HOSE |
3 | CTCP Thương mại - Dịch vụ Bến Thành | BTT | HOSE |
4 | CTCP Xuất nhập khẩu và đầu tư Chợ Lớn (Cholimex) | CLX | UPCOM |
5 | CTCP Thương nghiệp Cà Mau | CMV | HOSE |
6 | CTCP Vật tư - Xăng dầu | COM | HOSE |
7 | CTCP City Auto | CTF | HOSE |
8 | CTCP Thế giới số | DGW | HOSE |
9 | CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | FRT | HOSE |
10 | CTCP Dịch Vụ Ô Tô Hàng Xanh | HAX | HOSE |
11 | CTCP Hàng tiêu dùng MASAN | MCH | UPCOM |
12 | CTCP Tập đoàn MaSan | MSN | HOSE |
13 | CTCP Đầu tư Thế giới Di động | MWG | HOSE |
14 | Tổng CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí | PET | HOSE |
15 | CTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex | PIT | HOSE |
16 | CTCP PIV | PIV | UPCOM |
17 | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | PNJ | HOSE |
18 | CTCP Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí | PSD | HNX |
19 | CTCP Nhiên liệu Sài Gòn | SFC | HOSE |
20 | CTCP Đầu tư Phát triển Sài Gòn Co.op | SID | UPCOM |
21 | CTCP Tập đoàn ST8 | ST8 | HOSE |
22 | CTCP Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Thủ Đức | TMC | HNX |
23 | CTCP Phân phối Top One | TOP | UPCOM |
24 | CTCP Thương mại và Đầu tư Vi na ta ba | VTJ | HNX |
15. Ngành Thực phẩm
# | Tên công ty | Mã cổ phiếu | Sàn niêm yết |
1 | CTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang | AFX | UPCOM |
2 | CTCP Xuất nhập khẩu An Giang | AGM | HOSE |
3 | CTCP Rau quả thực phẩm An Giang | ANT | UPCOM |
4 | CTCP Chiếu xạ An Phú | APC | UPCOM |
5 | CTCP Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi | APF | UPCOM |
6 | CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam | BAF | HOSE |
7 | CTCP Bibica | BBC | HOSE |
8 | CTCP Thực phẩm Bích Chi | BCF | HNX |
9 | Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước Giải khát Hà Nội | BHN | HOSE |
10 | CTCP Lương thực Bình Định | BLT | UPCOM |
11 | CTCP Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | BNA | HNX |
12 | CTCP Bia Sài Gòn - Sông Lam | BSL | UPCOM |
13 | CTCP Lâm nông sản Thực phẩm Yên Bái | CAP | HNX |
14 | CTCP Thực phẩm Cholimex | CMF | UPCOM |
15 | CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam | DBC | HOSE |
16 | CTCP Lương thực thành phố Hồ Chí Minh | FCS | UPCOM |
17 | CTCP Thực phẩm Sao Ta | FMC | HOSE |
18 | CTCP Bia Hà Nội - Hải Dương | HAD | HNX |
19 | CTCP Thương mại Bia Hà Nội | HAT | HNX |
20 | CTCP Rượu Hapro | HAV | UPCOM |
21 | CTCP Bánh kẹo Hải Hà | HHC | HNX |
22 | CTCP Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai | HNG | UPCOM |
23 | CTCP Thực phẩm Quốc tế | IFS | UPCOM |
24 | CTCP Tập đoàn KIDO | KDC | HOSE |
25 | CTCP Đường Kon Tum | KTS | HNX |
26 | CTCP Chế biến Hàng xuất khẩu Long An | LAF | HOSE |
27 | CTCP Mía đường Lam Sơn | LSS | HOSE |
28 | CTCP Nafoods Group | NAF | HOSE |
29 | CTCP Tập đoàn PAN | PAN | HOSE |
30 | CTCP Đường Quảng Ngãi | QNS | UPCOM |
31 | Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn | SAB | HOSE |
32 | CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco | SAF | HNX |
33 | CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa | SBT | HOSE |
34 | CTCP Nước giải khát Chương Dương | SCD | UPCOM |
35 | CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang | SGC | HNX |
36 | CTCP Nông nghiệp Hùng Hậu | SJ1 | HNX |
37 | CTCP Mía đường Sơn La | SLS | HNX |
38 | CTCP Bia Sài Gòn - Miền Trung | SMB | HOSE |
39 | CTCP Vinacafé Biên Hòa | VCF | HOSE |
40 | CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam | VHE | HNX |
41 | CTCP Sữa Việt Nam | VNM | HOSE |
42 | Tổng Công ty Lương Thực Miền Nam - CTCP | VSF | UPCOM |
43 | CTCP Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản | VSN | UPCOM |
16. Ngành Giao thông vận tải
# | Tên công ty | Mã cổ phiếu | Sàn niêm yết |
1 | CTCP Tập đoàn ASG | ASG | HOSE |
2 | CTCP Cảng An Giang | CAG | HNX |
3 | CTCP Cảng Cam Ranh | CCR | HNX |
4 | CTCP Cảng Cần Thơ | CCT | UPCOM |
5 | CTCP Cảng Đà Nẵng | CDN | HNX |
6 | CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh | CIA | HNX |
7 | CTCP Cảng Cát Lái | CLL | HOSE |
8 | CTCP Hàng hải Đông Đô | DDM | UPCOM |
9 | CTCP Tập đoàn Alpha Seven | DL1 | HNX |
10 | CTCP DS3 | DS3 | HNX |
11 | CTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ | DVP | HOSE |
12 | CTCP Cảng Đoạn Xá | DXP | HNX |
13 | CTCP Đầu tư dịch vụ và Phát triển xanh | GIC | HNX |
14 | CTCP Gemadept | GMD | HOSE |
15 | CTCP Vận tải Sản phẩm khí Quốc tế | GSP | HOSE |
16 | CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An | HAH | HOSE |
17 | CTCP Hoàng Hà | HHG | UPCOM |
18 | CTCP Hải Minh | HMH | HNX |
19 | CTCP Logistics Vicem | HTV | HOSE |
20 | CTCP ICD Tân Cảng - Long Bình | ILB | HOSE |
21 | CTCP ICD Tân Cảng Sóng Thần | IST | UPCOM |
22 | CTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải | MAC | HNX |
23 | CTCP MHC | MHC | HOSE |
24 | Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | MVN | UPCOM |
25 | CTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài | NCT | HOSE |
26 | CTCP Vận tải biển Global | PCT | HNX |
27 | CTCP Cảng Đồng Nai | PDN | HOSE |
28 | CTCP PGT Holdings | PGT | HNX |
29 | CTCP Cảng Hải Phòng | PHP | UPCOM |
30 | CTCP Vận tải Xăng dầu Đường Thủy Petrolimex | PJT | HOSE |
31 | CTCP Logistics Portserco | PRC | HNX |
32 | CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn | PSC | HNX |
33 | CTCP Cảng dịch vụ Dầu khí Đình Vũ | PSP | UPCOM |
34 | CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng | PTS | HNX |
35 | CTCP Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương | PVP | HOSE |
36 | Tổng CTCP Vận tải Dầu khí | PVT | HOSE |
37 | CTCP Tân Cảng Quy Nhơn | QSP | UPCOM |
38 | CTCP Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài Gòn | SAC | UPCOM |
39 | CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | SCS | HOSE |
40 | CTCP Đại lý Vận tải SAFI | SFI | HOSE |
41 | CTCP Phục vụ mặt đất Sài Gòn | SGN | HOSE |
42 | CTCP Cảng Sài Gòn | SGP | UPCOM |
43 | CTCP Tàu cao tốc Superdong - Kiên Giang | SKG | HOSE |
44 | CTCP Vận tải biển Hải Âu | SSG | UPCOM |
45 | Tổng CTCP Đường Sông Miền Nam | SWC | UPCOM |
46 | CTCP Đại lý giao nhận vận tải xếp dỡ Tân Cảng | TCL | HOSE |
47 | CTCP TCO Holdings | TCO | HOSE |
48 | CTCP Kho vận Tân Cảng | TCW | UPCOM |
49 | CTCP Transimex | TMS | HOSE |
50 | CTCP Transimex Logistics | TOT | HNX |
51 | CTCP Vinafco | VFC | UPCOM |
52 | CTCP Vận tải và Thuê tàu | VFR | UPCOM |
53 | CTCP Cảng Rau Quả | VGP | HNX |
54 | CTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO | VIP | HOSE |
55 | CTCP Phát triển Hàng Hải | VMS | HNX |
56 | CTCP Vận tải biển VINASHIP | VNA | UPCOM |
57 | CTCP VINAFREIGHT | VNF | HNX |
58 | CTCP Logistics VINALINK | VNL | HOSE |
59 | CTCP Ánh Dương Việt Nam | VNS | HOSE |
60 | CTCP Vận tải Biển Việt Nam | VOS | HOSE |
61 | CTCP Đại lý Hàng hải Việt Nam | VSA | HNX |
62 | CTCP Container Việt Nam | VSC | HOSE |
63 | CTCP Container miền Trung | VSM | HNX |
64 | CTCP Vận tải Xăng dầu Vitaco | VTO | HOSE |
65 | CTCP Bến xe Miền Tây | WCS | HNX |
17. Ngành Thủy hải sản
# | Tên công ty | Mã cổ phiếu | Sàn niêm yết |
1 | CTCP Thủy sản Mekong | AAM | HOSE |
2 | CTCP Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Bến Tre | ABT | HOSE |
3 | CTCP Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Cửu Long An Giang | ACL | HOSE |
4 | CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang | AGF | UPCOM |
5 | CTCP Nam Việt | ANV | HOSE |
6 | CTCP Kinh doanh Thủy Hải Sản Sài Gòn | APT | UPCOM |
7 | CTCP Thủy sản Bạc Liêu | BLF | UPCOM |
8 | CTCP Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản Cadovimex | CAD | UPCOM |
9 | CTCP Thủy sản Cà Mau | CAT | UPCOM |
10 | CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Cần Thơ | CCA | UPCOM |
11 | CTCP Camimex Group | CMX | HOSE |
12 | CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản | DAT | HOSE |
13 | CTCP Thực phẩm Sao Ta | FMC | HOSE |
14 | CTCP Đầu tư - Thương mại - Thuỷ Sản | ICF | UPCOM |
15 | CTCP Đầu tư và Phát triển Đa quốc gia I.D.I | IDI | HOSE |
16 | CTCP Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải | JOS | UPCOM |
17 | CTCP Kiên Hùng | KHS | HNX |
18 | CTCP Tập Đoàn Thủy Sản Minh Phú | MPC | UPCOM |
19 | CTCP Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền | NGC | UPCOM |
20 | Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - CTCP | SEA | UPCOM |
21 | CTCP Vĩnh Hoàn | VHC | HOSE |
18. Ngành Bảo hiểm
# | Tên công ty | Mã cổ phiếu | Sàn niêm yết |
1 | CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp | ABI | UPCOM |
2 | Tổng CTCP Bảo hiểm Hàng Không | AIC | UPCOM |
3 | Tổng CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | BIC | HOSE |
4 | Tổng CTCP Bảo hiểm Bảo Long | BLI | UPCOM |
5 | Tổng CTCP Bảo Minh | BMI | HOSE |
6 | Tập đoàn Bảo Việt | BVH | HOSE |
7 | Tổng CTCP Bảo hiểm Quân Đội | MIG | HOSE |
8 | Tổng CTCP Bảo hiểm Petrolimex | PGI | HOSE |
9 | Tổng CTCP Tái bảo hiểm Hà Nội | PRE | HNX |
10 | Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện | PTI | HNX |
11 | CTCP PVI | PVI | HNX |
12 | Tổng CTCP Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam | VNR | HNX |
19. Ngành Dệt - May mặc
# | Tên công ty | Mã cổ phiếu | Sàn niêm yết |
1 | CTCP Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa | AAT | HOSE |
2 | CTCP Damsan | ADS | HOSE |
3 | CTCP 28.1 | AG1 | UPCOM |
4 | CTCP May mặc Bình Dương | BDG | UPCOM |
5 | CTCP Everpia | EVE | HOSE |
6 | CTCP Đầu tư Dệt may Vĩnh Phúc | G20 | UPCOM |
7 | CTCP Sản xuất kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh | GIL | HOSE |
8 | CTCP Garmex Sài Gòn | GMC | HOSE |
9 | CTCP Dệt May Huế | HDM | UPCOM |
10 | CTCP May Hữu Nghị | HNI | UPCOM |
11 | Tổng CTCP Dệt May Hà Nội | HSM | UPCOM |
12 | Tổng CTCP Dệt may Hòa Thọ | HTG | HOSE |
13 | Tổng Công ty May Hưng Yên - CTCP | HUG | UPCOM |
14 | CTCP Mirae | KMR | HOSE |
15 | Tổng công ty May 10 - CTCP | M10 | UPCOM |
16 | Tổng Công ty Đức Giang - CTCP | MGG | UPCOM |
17 | CTCP Tập đoàn MPT | MPT | UPCOM |
18 | CTCP May Sông Hồng | MSH | HOSE |
19 | Tổng CTCP Dệt may Nam Định | NDT | UPCOM |
20 | CTCP May Nam Định | NJC | UPCOM |
21 | CTCP Dệt - May Nha Trang | NTT | UPCOM |
22 | CTCP Đầu tư phát triển Sài Gòn 3 Group | SGI | UPCOM |
23 | CTCP Sợi Phú Bài | SPB | UPCOM |
24 | CTCP Sợi Thế Kỷ | STK | HOSE |
25 | CTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | TCM | HOSE |
26 | CTCP Đầu tư và Phát triển TDT | TDT | HNX |
27 | CTCP Tứ Hải Hà Nam | THM | UPCOM |
28 | CTCP May Quốc Tế Thắng Lợi | TLI | UPCOM |
29 | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | TNG | HNX |
30 | CTCP May Thanh Trì | TTG | UPCOM |
31 | Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP | TVT | HOSE |
32 | CTCP Vinatex Đà Nẵng | VDN | UPCOM |
33 | Tổng CTCP May Việt Tiến | VGG | UPCOM |
34 | Tập đoàn Dệt may Việt Nam | VGT | UPCOM |
20. Ngành Truyền thông giải trí
# | Tên công ty | Mã cổ phiếu | Sàn niêm yết |
1 | CTCP Mỹ thuật và Truyền Thông | ADC | HNX |
2 | CTCP Clever Group | ADG | HOSE |
3 | CTCP Văn hóa Tân Bình | ALT | HNX |
4 | CTCP Sách và Thiết bị Bình Định | BDB | HNX |
5 | CTCP Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng | BED | HNX |
6 | CTCP Sách - Thiết bị Bình Thuận | BST | HNX |
7 | CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Đà Nẵng | DAD | HNX |
8 | CTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Đà Nẵng | DAE | HNX |
9 | CTCP Đầu tư Sao Thăng Long | DST | HNX |
10 | CTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Hà Nội | EBS | HNX |
11 | CTCP Tập đoàn ECI | ECI | HNX |
12 | CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội | EID | HNX |
13 | CTCP Dịch vụ Xuất bản Giáo dục Hà Nội | EPH | UPCOM |
14 | CTCP Phát hành sách thành phố Hồ Chí Minh - FAHASA | FHS | UPCOM |
15 | CTCP Dịch vụ Trực tuyến FPT | FOC | UPCOM |
16 | CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát | HTP | UPCOM |
17 | CTCP Thương mại và Dịch vụ LVA | LBE | HNX |
18 | CTCP Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Bắc | NBE | UPCOM |
19 | CTCP Văn hóa Phương Nam | PNC | HOSE |
20 | CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Phương Nam | SED | HNX |
21 | CTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Hồ Chí Minh | SGD | HNX |
22 | CTCP Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Nam | SMN | HNX |
23 | CTCP Sách và Thiết bị trường học Thành phố Hồ Chí Minh | STC | HNX |
24 | CTCP Phát hành sách Thái Nguyên | STH | UPCOM |
25 | CTCP Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam | VEF | UPCOM |
26 | CTCP Sách Việt Nam | VNB | UPCOM |
27 | CTCP Vinaprint | VPR | UPCOM |
28 | CTCP Tập đoàn Yeah1 | YEG | HOSE |
21. Ngành Cao su
# | Tên công ty | Mã cổ phiếu | Sàn niêm yết |
1 | CTCP Cao su Bến Thành | BRC | HOSE |
2 | CTCP Cao su Bà Rịa | BRR | UPCOM |
3 | CTCP Xây dựng Cao Su Đồng Nai | CDR | UPCOM |
4 | CTCP Công nghiệp cao su Miền Nam | CSM | HOSE |
5 | CTCP Cao su Đồng Phú | DPR | HOSE |
6 | CTCP Cao Su Đà Nẵng | DRC | HOSE |
7 | CTCP Cao su Đắk Lắk | DRG | UPCOM |
8 | CTCP Đầu tư Cao su Đắk Lắk | DRI | UPCOM |
9 | Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam | GVR | HOSE |
10 | CTCP Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai | HNG | UPCOM |
11 | CTCP Cao su Hòa Bình | HRC | HOSE |
12 | CTCP Cao su Phước Hòa | PHR | HOSE |
13 | CTCP Công nghiệp và Xuất nhập khẩu Cao su | RBC | UPCOM |
14 | CTCP Xây dựng - Địa ốc Cao su | RCD | UPCOM |
15 | CTCP Cao su Tân Biên | RTB | UPCOM |
16 | CTCP Cao su Thống Nhất | TNC | HOSE |
17 | CTCP Cao su Tây Ninh | TRC | HOSE |
18 | CTCP Đầu tư và Phát triển Việt Trung Nam | VHG | UPCOM |
19 | CTCP Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam | VRG | UPCOM |
Lời kết
Thông tin trong bài viết giúp bạn tra cứu danh sách mã cổ phiếu theo ngành đầy đủ nhanh chóng. Tải ngay ứng dụng tài chính Anfin để cập nhật tin tức mỗi ngày, tiếp cận những mã cổ phiếu hàng đầu chỉ với số vốn khởi điểm thấp.
Xem thêm
Đầu tư tích lũy đơn giản và nhanh chóng với Anfin